>

Thứ Ba, 19 tháng 11, 2013

Trần Kiều Ân - Phi Thường Tịnh Cự Li


TỪ MỚI
语无伦次 [yǔwúlúncì] nói năng lộn xộn; nói năng không đầu không đuôi。话讲得很乱,没有条理层次。

始终 [shǐzhōng] từ đầu đến cuối; trước sau。从开始到最后。

独行 [dúxíng]
 1. độc hành; một mình; đi một mình。独自走路。
 踽踽独行 đi lẻ loi một mình.
 2. làm một mình (làm theo chủ trương của chính mình)。按自己的主张去做。
 独断独行 độc đoán chuyên quyền

古怪 [gǔguài] cổ quái; kỳ dị; kỳ lạ; quái đản; gàn dở; lập dị。跟一般情况很不相同,使人觉得诧异的;生疏罕见的。
 脾气古怪 tính nết kỳ lạ
 样子古怪 dáng dấp cổ quái

回话 [huíhuà] thưa lại; lời thưa lại; nói lại; trả lời。(回话儿)答复的话(多指由别人转告的)。
 我一定来,请你带个回话给他。
tôi nhất định đến, xin anh về nói lại với anh ấy.
潸然 [shānrán] lã chã; ròng ròng (nước mắt rơi)。流泪的样子。
 潸然泪下。nước mắt rơi ròng ròng.

震惊 [zhènjīng]
 1. kinh ngạc; kinh hoàng。使大吃一惊。
 震惊世界 làm cả thế giới kinh ngạc
 2. kinh hãi; kinh sợ; kinh hoàng; hết sức kinh hãi。大吃一惊。
 大为震惊 hết sức kinh hãi

栋 [dòng]
 1. xà ngang; xà chính; đòn dông。脊檩;正梁。
 2. toà; căn (lượng từ dùng cho nhà)

底下 [dǐ·xia]
 1. dưới; phía dưới; bên dưới。下面。
 树底下 dưới gốc cây
 窗户底下 dưới cửa sổ
 手底下工作多 nhiều việc phải làm
 笔底下不错(会写文章)。viết lách rất khá
 2. sau này; sau đó; tiếp đó。以后。
 他们底下说的话我就听不清了。
những lời họ nói sau đó tôi không còn nghe rõ nữa.

采访 [cǎifǎng] sưu tầm; săn tin; phỏng vấn

熟悉 [shúxī] hiểu rõ。知道得清楚。
 熟悉情况。hiểu rõ tình hình.
 我熟悉他。tôi hiểu anh ta.
 他们彼此很熟悉。hai đứa chúng nó hiểu nhau rất rõ.

栏目 [lánmù] chuyên mục。报纸、杂志等版面上按内容性质分成的标有名称的部分。
 小说栏目。chuyên mục tiểu thuyết.
 每逢寒暑假,报纸增设《假期活动》栏目。
mỗi lần đến đợt nghỉ đông, nghỉ hè, báo chí tăng thêm chuyên mục 'Hoạt động trong kỳ nghỉ'.

宅 [zhái] nơi ở; chỗ ở。住所;住宅。
 家宅 nhà cửa; nhà ở.
 深宅大院。cửa cao nhà rộng

撮 [zuǒ] nhúm; túm; nắm; chòm; chùm。(撮儿)量词,用于成丛的毛发。
 一撮胡子 một chòm râu

撮子 [zuǒ·zi] chòm; chùm; nhúm; nắm。撮。
 剪下一撮子头发。cắt đi một nhúm tóc.

画面 [huàmiàn] hình tượng。画幅、银幕、屏幕等上面呈现的形象。
 画面清晰 nổi bật hình tượng

悲从中来bēi cóng zhōng lái,比喻悲痛的感情从内心涌出来。 

善于 [shànyú] giỏi về; có sở trường; khéo về。在某方面具有特长。
 善于辞令。có sở trường về giao thiệp; khéo ăn nói.
 善于团结群众。có năng lực đoàn kết quần chúng.

抑郁 [yìyù] hậm hực; uất ức。心有愤恨,不能诉说而烦闷。
 心情抑郁 phiền muộn
唯唯诺诺 [wěiwěinuònuò] vâng vâng dạ dạ; bảo sao nghe vậy (thái độ chỉ biết phục tùng)。形容一味顺从别人的意见。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét