>

Thứ Ba, 19 tháng 11, 2013

Huỳnh Hiểu Minh - Triệu Vy




执导 [zhídǎo] đạo diễn。担任导演;从事导演工作。
他执导过不少优秀影片。
ông ấy là đạo diễn của nhiều bộ phim ưu tú.
在戏剧界执导多年。
nhiều năm làm đạo diễn kịch.

阵容 [zhènróng]
1. đội hình; đội ngũ。作战队伍的外貌。
2. thế trận。队伍所显示的力量,多比喻人力的配备。
阵容整齐 thế trận chỉnh tề
阵容强大 thế trận hùng mạnh

逝 [shì]
 1. trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)。(时间、水流等)过去。
时光易逝。
thời gian thấm thoát trôi qua.
逝者如斯夫。
thời gian trôi qua như dòng nước.
2. chết; từ trần。死亡。
病逝。bệnh chết.
永逝。vĩnh biệt.
长逝。từ trần.

延迟 [yánchí] lùi lại; trì hoãn; để chậm lại。 推迟。
 公开展览的日期延迟了。
ngày triển lãm chính thức đã dời lại rồi.

资深 [zīshēn] thâm niên; từng trải。资历深或资格老。
资深望重 thâm niên vọng trọng

骨子 [gǔ·zi] khung。东西里面起支撑作用的架子。
伞骨子 khung dù
扇骨子 khung quạt
钢条扎成的骨子 khung làm bằng thép


(ĐANG CẬP NHẬT TỪ MỚI)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét