>

Chủ Nhật, 17 tháng 11, 2013

Huỳnh Hiểu Minh - Lỗ Dự có hẹn





TỪ MỚI
求证 [qiúzhèng] tìm chứng cứ; tìm cách chứng thực。

懵懂 [měngdǒng] hồ đồ; lờ mờ。糊涂;不明事理。
懵懵懂懂。mù mà mù mờ.

拧 [níng] 

 1. vặn; vắt。用两只手握住物体的两端分别向相反的方向用力。
拧手巾。vắt khô khăn mặt.
把麻拧成绳子。vặn sợi đay thành dây.
 2. véo; nhéo。用两三个手指扭住皮肉使劲转动。
 拧了他一把。nhéo anh ấy một cái.
 [nǐng]
1. vặn。控制住物体向里转或向外转。
拧螺丝。vặn ốc.
墨水瓶盖儿太紧,拧不开了。
nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.

胳膊 [gē·bo] cánh tay。

揍 [zòu]
1. đánh (người)。打(人)。
挨揍
bị đánh; phải đòn
揍他一顿
đánh anh ta một trận.
2. đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ。打碎。
小心别把玻璃揍了。
cẩn thận đừng làm vỡ kính.

 把碗给揍了。
làm bể chén rồi; đánh bể chén rồi.

吃喝拉撒睡 problems of livelihood

目击 [mùjī] nhìn thấy tận mắt; chính mắt trông thấy; chứng kiến; mục kích。亲眼看到。
目击其事。tận mắt chứng kiến sự việc.

攒 [cuán] góp; ghép; lắp; lắp ráp。聚在一起;拼凑。
攒钱。góp tiền.
用零件攒成一台收音机。
dùng các linh kiện lắp thành máy thu thanh.
 [zǎn] tích luỹ; trữ; gom lại。积聚;储蓄。
积攒 tích luỹ
攒粪 nhặt phân
把节省下来的钱攒起来。
gom góp tiền tiết kiệm

平整 [píngzhěng]
1. san bằng; san phẳng; bừa đất。填挖土方使土地平坦整齐。
平整土地。
san bằng đồng ruộng.
2. bằng phẳng; vuông vức (ruộng đất)。平正整齐;(土地)平坦整齐。

松懈 [sōngxiè]
1. buông lơi; buông lỏng。注意力不集中;做事不抓紧。
2. lỏng lẻo; hời hợt。人与人之间关系不密切;动作不协调。

宽敞 [kuān·chang]
rộng rãi; rộng lớn。宽阔; 宽大。
这 间屋子很宽敞。
căn nhà này rất rộng lớn.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét