>

Thứ Tư, 20 tháng 11, 2013

Hoắc Kiến Hoa - Phi Thường Tịnh Cự Ly 2013




Bài viết liên quan:

>> Bài hát 逍遥 Tiêu dao - Hoắc Kiến Hoa
>> Học tiếng Hoa với Ngô Kỳ Long - Kim Thành Vũ


Từ mới:
荧幕 [yíngmù] 名 荧屏。

荧屏 [yíngpíng] màn huỳnh quang (đặc biệt chỉ màn hình truyền hình, cũng chỉ truyền hình.)。荧光屏。特指电视荧光屏,也借指电视。
六集连续剧下周即可在荧屏上和观众见面。
sáu tập của bộ phim truyền hình nhiều tập sẽ chiếu trên truyền hình vào tuần sau.

魅力 [mèilì] sức hấp dẫn; sức quyến rũ。很能吸引人的力量。
富有魅力。đầy sức hấp dẫn.

纷繁 [fēnfán] rối ren; rối rắm; phức tạp; lộn xộn。多而复杂。
 头绪纷繁 đầu mối rối rắm.

舆论 [yúlùn] dư luận。群众的言论。
风口浪尖 [fēngkǒulàngjiān] nơi đầu sóng ngọn gió; đứng mũi chịu sào (ví với điểm nóng bỏng.)。比喻社会斗争最为激烈、尖锐的地方。


逼问 [bīwèn] chất vấn; tra hỏi。逼迫对方回答问题。

绯闻 [fēiwén] tin đồn tình ái。桃色新闻。

澄清 [chéngqīng]
 1. trong veo; trong vắt。清亮。
 湖水碧绿澄清。
nước hồ trong veo xanh biếc.
2. dẹp yên; thanh lọc。肃清(混乱局面)。

3. làm sáng tỏ。弄清楚(认识、问题等)。

突袭[tūxí] tập kích; đánh úp bất ngờ; tập kích bất ngờ。

违和 [wéihé]. 动 [文] 婉词,用于称人有病贵体违和,善自珍摄。 

听说最近你身体违和,要多多保重啊!

低调 [dīdiào] điệu thấp; âm điệu thấp。(低调儿)低的调门儿,比喻暖和的或比较消沉的论调。
微博 [wēibó] microblog (such as Twitter or Sina Weibo)

独家 [dújiā] độc nhất vô nhị; duy nhất; độc nhất。单独一家。
独家经营 chỉ có một nhà kinh doanh
独家新闻 tin tức độc nhất vô nhị.

探秘 [tànmì] tìm tòi bí mật; dò tìm bí mật。探索秘密或奥秘。
宇宙探秘 thăm dò bí mật trong vũ trụ

特约 [tèyuē] mời riêng; hẹn riêng; đặt riêng。特地约请或约定。
 特约记者 phóng viên mời riêng
特约稿 bản thảo đặt riêng

采访 [cǎifǎng] sưu tầm; săn tin; phỏng vấn; lượm tin; thu thập; thu thập tin tức。搜集寻访。
采访新闻。săn tin
加强图书采访工作。đẩy mạnh công việc thu thập sách báo
记者来采访。phóng viên đến phỏng vấn

媒体 [méitǐ]1. 名 传播和交流信息的各种载体,如电视、广播、报刊、广告等。

刻意 [kèyì] tận lực; hết sức; dồn hết tâm trí。用 尽心 思。
刻意求工。tận lực để làm việc thật tốt.
刻意经营。dồn hết tâm trí vào công việc kinh doanh.

宣传[xuānchuán] tuyên truyền。对群众说明讲解,使群众相信并跟着行动。

宣传队 đội tuyên truyền
宣传共产主义。 tuyên truyền chủ nghĩa Cộng sản

期盼 [qīpàn] 动 期待和盼望

典范  [diǎnfàn] mẫu mực; kiểu mẫu; gương mẫu; điển hình。可以作为学习、仿效标准的人或事物。
树立典范
xây dựng kiểu mẫu; nêu điển hình
典范作品
tác phẩm mẫu mực

示范 [shìfàn] làm mẫu。做出某种可供大家学习的典范。
示范操作。thao tác mẫu.
示范作用。tác dụng của việc làm mẫu.

尴 [gān] lúng túng; khó xử; bất tiện; không tiện。处境困难,不好处理。
他觉得去也不好,不去也不好,实在尴。
anh ấy cảm thấy đi cũng dở, không đi cũng dở quả là khó xử.

尬 [gà] lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng。


几率 [jīlǜ] xác suất。

略 [lüè]

1。sơ lược; đơn giản。简单; 略微(跟'详'相对)。
大略。đại khái.
粗略。sơ lược.
 略读。đọc qua loa; đọc sơ qua.
略知一二。biết qua một đôi điều.
略有所闻。có nghe qua loa.
这个提纲写得太略了。
đề cương này viết sơ xài quá.
 2. bỏ bớt; lược bớt。简单扼要的叙述。
史略。sơ lược lịch sử.
事略。sơ lược sự việc.
节略。nói tóm tắt.
要略。sơ lược những điểm chính.
中间的部分略去不说。
bỏ bớt đoạn cuối đi không nói.

拽 [zhuāi]
1. quăng; ném; vứt。扔;抛。
拿砖头拽狗。
lấy gạch ném chó.
把皮球拽得老远。
ném quả bóng ra xa.


酷 [kù]
1. tàn khốc; tàn bạo。残酷。
 酷刑。hình phạt tàn khốc
酷吏。quan lại tàn bạo.
 2. cực; quá; rất。程度深的。
酷热。cực nóng, nóng ghê.
酷寒。cực rét; lạnh ghê.
酷似。rất giống.



矫情 [jiáo·qing] già mồm cãi láo; già mồm。指强词夺理,无理取闹。
这个人太矫情。người này già mồm quá.
矫情。mắc bệnh già mồm.
 [jiǎoqíng] lập dị; quái đản; khác người。故意违反常情,表示高超或与众不同。

颓 [tuí] 倒塌[dǎotā]。 sụp; đổ; sụp đổ

含蓄 [hánxù]
1. bao hàm; bao gồm; mang。包含;简短的话语。
却含蓄着深刻的意义。
mang ý nghĩa sâu sắc
2. hàm súc; súc tích; cô đọng (ngôn ngữ, văn thơ)。(言语、诗文)意思含而不露;耐人寻味。
这篇文章很含蓄。
bài văn này rất súc tích.
 3. kín đáo (tư tưởng, tình cảm)。(想思、感情)不轻易流露。
性格含蓄
tính cách kín đáo.
那位姑娘的感情很含蓄。
tình cảm của cô ấy rất kín đáo.

代沟 [dàigōu] sự khác nhau; sự khác biệt (giữa hai thế hệ)。指两代人之间在价值观念、心理状态、生活习惯等方面的差异。
目前青年一代与老一代的代沟问题是一个热门话题。
sự khác nhau giữa người già và thế hệ thanh niên là đề tài hấp dẫn hiện nay.

担忧 [dānyōu] lo lắng; lo nghĩ; lo âu。发愁;忧虑。
儿行千里母担忧。
con đi nghìn dặm mẹ lo âu.
不必担忧,他不会遇到危险的。
không cần lo lắng, anh ấy không thể gặp nguy hiểm

羽绒 [yǔróng] lông (lông trên lưng và bụng của chim. Thường chỉ lông vịt, lông thiên nga đã qua gia công chế biến.)。
羽绒服  áo lông

省得 [shěng·de] tránh; tránh khỏi; để khỏi; cho đỡ; khỏi phải。
穿厚一点,省得冷。mặc dày một chút cho đỡ lạnh.
你就住在这儿,省得天天来回跑。
anh cứ ở đây, đỡ phải hàng ngày phải đi đi về về.
快告诉我吧,省得我着急。
mau nói cho tôi biết, để tôi khỏi sốt ruột.

唠叨 [láo·dao] lải nhải; lảm nhảm; càm ràm; lắm mồm; ba hoa; ríu rít。说起来没完没了;絮叨;唠唠叨叨。
唠叨半天。lải nhải suốt cả buổi.


邋遢 [lā·tā] lôi thôi; lếch thếch; lề mề; nhếch nhác。不整洁;不利落。
 邋遢鬼。đồ quỷ lôi thôi.
办事真邋遢。làm việc thật là lề mề.

即兴 [jíxìng] ngẫu hứng; hứng; cao hứng。对眼前景物有所感触,临时发生兴致而创作。
即兴诗。ngẫu hứng làm thơ.
即兴之作。tác phẩm ngẫu hứng.

纯朴 [chúnpǔ] chất phác; ngây thơ; giản dị; tự nhiên。

 侃  [kǎn]
1. cương trực; hoà nhã。刚直;和乐的样子。
2. tán gẫu; tán dóc; chuyện phiếm。闲谈; 闲扯。
两人侃到深夜。hai người tán gẫu đến khuya.

煽[shān]
1. quạt; vỗ; đập (cánh)。摇动扇子或其他薄片,加速空气流动。
2. kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
煽动。kích động.
煽惑。xúi bẩy.

煽情 [shānqíng] 用言语、表情或氛围等打动人,使产生感情共鸣他的演讲很煽情。

 [lōu]
 1. vơ; quơ; gom。 用手或工具把东西聚集到自己面前。
搂柴火。đi ôm củi.
搂点儿干草烧。đi vơ ít cỏ khô để đun.
 2. vén lên。用手拢着提起来(指衣服)。
搂起袖子。vén tay áo lên.
他搂着衣裳, 迈着大步向前走。
anh ấy vén áo, sải chân đi về phía trước.
3. vơ vét。搜刮(财物); 尽力赚(钱)。
搂钱。vơ vét tiền bạc.
4. kéo; giật lại。向自己的方向拨;扳。
搂扳机。bóp cò súng.
5. tính toán; đối chiếu。核算。
搂算。
hạch toán.
把账搂一搂。
tính toán sổ sách một chút.
 [lǒu]
1. ôm。搂抱。
妈妈把孩子搂在怀里。mẹ ôm con vào lòng.
2. ôm。量词。
两搂粗的大树。cây to hai ôm.
诋毁 [dǐhuǐ] chửi bới; chửi rủa; bôi nhọ; gièm pha。毁谤;污蔑。
诋毁别人,抬高自己。bôi nhọ người khác, đề cao bản thân.


低谷 [dīgǔ] thung lũng。山谷,与高峰相对。

辑 [jí]
1. biên dịch; biên tập。编辑;辑录。
2. tập (một phần của bộ sách)。整套书籍、资料等按内容或发表先后次序分成的各个部分。
新闻简报第一辑。
tin vắn tắt tập 1.
这部丛书分为十辑,每辑五本。
bộ sách này phân thành mười tập, mỗi tập năm quyển.

惨淡 [cǎndàn]
1. u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu。暗淡无色。
天色惨淡。trời u ám
惨淡的灯光。ánh đèn âm u leo lét
2. thê lương; thê thiết; tiêu điều; xơ xác; không sáng sủa; ế ẩm。凄凉;萧条;不景气。
秋风惨淡。gió thu thê thiết
神情惨淡。thần sắc thê lương
生意惨淡。buôn bán ế ẩm

销 [xiāo] tiêu thụ。销售。
供销 。cung ứng tiêu thụ hàng hoá; cung tiêu.
畅销 。bán đắt; bán chạy.
 一天销 了不少货。trong một ngày bán được khá nhiều hàng.


销声匿迹 [xiāoshēngnìjī] mai danh ẩn tích; không xuất đầu lộ diện。
张扬 [zhāngyáng] nói toạc móng heo; nói toạc ra。
四处张扬。nói toang khắp nơi.

散发 [sànfā] toả ra; phát ra。发出;分发。
花儿散发着阵阵的芳香。từng làn hương hoa toả ra.
 散发文件。phát công văn.

顶端 [dǐngduān]
1. đỉnh; mút; chỏm; chóp。最高最上的部分。
登上电视塔的顶端。
leo lên đỉnh tháp truyền hình.
 2. cuối; cuối cùng; sau cùng; chót; đầu mút。末尾。
我们走到大桥的顶端。
chúng tôi đi đến cuối cây cầu.

反馈 [fǎnkuì]
1. hiệu ứng ngược。
2. phản hồi (tin tức, phản ứng)。(信息、反映等)返回。
市场销售情况的信息不断反馈到工厂。
thông tin về tình hình tiêu thụ của thị trường không ngừng phản hồi về nhà máy.

正比 [zhèngbǐ]
1. số biến đổi tương ứng。两个事物或一事物的两个方面,一方发生变化,其另一方随之起相应的变化,如儿童随着年龄的增长,体力也逐渐增长,就是正比。
2. tỉ lệ; tỉ lệ thuận。一个数对另一个数的比,如9: 3。

拧 [níng]
1. vặn; vắt。
拧手巾。vắt khô khăn mặt.
把麻拧成绳子。vặn sợi đay thành dây.
2. véo; nhéo。用两三个手指扭住皮肉使劲转动。
拧了他一把。
nhéo anh ấy một cái.
[nǐng]
1. vặn。
拧螺丝。vặn ốc.
墨水瓶盖儿太紧,拧不开了。
nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.
2. sai; lộn; lẫn lộn; nhầm。颠倒;错。
他想说'狗嘴里长不出象牙',说拧了,说成'象嘴里长不出狗牙',引得大家哄堂大笑。
anh ấy muốn nói 'miệng chó thì không thể nào mọc ra ngà voi', nhưng nói lộn thành 'miệng voi thì không thể nào mọc ra răng chó', khiến cho mọi người cười ồ lên.
 3. gay gắt; mâu thuẫn。别扭;抵触。
两个人越说越拧。
hai người càng nói càng gay gắt.

茶余饭后 [cháyúfànhòu] trà dư tửu hậu; thoải mái; sung sướng; giờ rỗi rãi (sau khi cơm nước xong)。

干扰 [gānrǎo]
 1. quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu; làm phiền。扰乱;打扰。
他正在备课,我不便去干扰他。
anh ấy đang chuẩn bị bài, tôi không tiện làm phiền anh ấy.
别大声说话,干扰别人。
đừng to tiếng quá, làm phiền người khác.
排除干扰,坚持正确路线。
gạt bỏ sự quấy rối, kiên trì làm theo đường lối đúng đắn.

质疑 [zhìyí] chất vấn; nghi ngờ chất vấn。提出疑问。
 质疑问难。hỏi vặn; hỏi khó dễ

互动 [hùdòng]
1. 动 共同参与,互相推动在师生互动中完成教学任务。

徐[xú]
1. chầm chậm; từ từ。慢慢地。
徐步 bước chầm chậm
清风徐来 gió mát thổi hiu hiu
2. họ Từ。姓。

卿 [qīng]
1. khanh (chức quan thời xưa)。古时高级官名。
2. họ Khanh。(Qīng)姓。

彻底 [chèdǐ] triệt để; đến cùng; thẳng thắn; thẳng thừng; hoàn toàn; hệt như; rốt ráo。一直到底;深而透。也做彻底。
 彻底改正错误。
sửa sai rốt ráo.
彻底改变旧作风。
triệt để thay đổi các lề lối cũ.


惊讶 [jīngyà] kinh ngạc; ngạc nhiên; sửng sốt。惊异。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét