>

Thứ Ba, 19 tháng 11, 2013

Bộ Bộ Kinh Tâm Show 2011



嘉宾 [jiābīn] khách quý。佳宾。

举贤不避亲--意思是 推举贤能的人不要避讳自己的亲人。
举亲不避嫌--意思是 推举自己的亲人不要避讳嫌言嫌语。

胚 [pēi] phôi; phôi thai; bào thai。

恤 [xù] áo sơ mi

粗俗 [cūsú] thô tục; thô bỉ; lỗ mãng; thô lỗ (nói năng, cử chỉ)。

卑鄙 [bēibǐ] đê tiện; hèn hạ; bỉ ổi; tồi tệ; vô đạo đức (lời nói, hành vi. Mức độ nhẹ hơn
卑鄙无耻。bỉ ổi vô liêm sỉ
卑鄙龌龊。đê tiện bẩn thỉu

霓 [niì] NGHÊ
1. mây tía; mây ngũ sắc; ráng chiều。彩云;云霞。
2. bầu trời; trời cao。天空;高空。

楚楚 [chǔchǔ] sạch sẽ; gọn gàng; chỉnh tề; ngăn nắp; có trật tự; ngắn gọn。鲜明;整洁。
衣冠楚楚。khăn áo chỉnh tề.

节约 [jiéyuē] tiết kiệm (thường dùng trong phạm vi lớn)。节省(多用于较大的范围)。
节约增产。tăng gia sản xuất và tiết kiệm.
节约时间。tiết kiệm thời gian.

乍 [zhà]
 1. mới; thoạt đầu; lúc đầu。刚刚开始;起初。
 分别多年,乍一见都不认识了。
xa nhau nhiều năm, thoạt nhìn tưởng không quen biết.
2. đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình; lúc; đột ngột。忽然;突然。
乍冷乍热 lúc lạnh lúc nóng
 山风乍起 gió núi đột nhiên nổi lên.

挣扎 [zhēngzhá] ngọ ngoạy; vùng vẫy; đấu tranh; vật lộn。

气氛 [qìfēn] bầu không khí。一定环境中给人某种强烈感觉的精神表现或景象。
会场上充满了团结友好的气氛。
trong hội trường tràn ngập bầu không khí đoàn kết hữu nghị.

闪烁 [shǎnshuò]
1. lấp lánh; lập loè; chớp tắt (ánh sáng)。(光亮)动摇不定,忽明忽暗。
江面上隐约闪烁着夜航船的灯光。
trên mặt sông nhấp nháy ánh đèn tàu chạy trong đêm.
2. mập mờ; úp mở (nói)。
他闪闪炼炼,不做肯定答复。
anh ấy úp úp mở mở không trả lời dứt khoát.

憋 [biē]
1. bịt; nín; kìm nén; nén。抑制或堵住不让出来。
劲头儿憋足了。dồn nén đủ rồi
憋着一口气。nén uất ức
他正憋着一肚子话没处说。
anh ta đang nén một bụng điều muốn nói mà chưa có chỗ để xì ra đấy
把嘴一闭,憋足了气。
ngậm miệng lại, nín thở
2. ngột ngạt; ngộp; bực bội; bứt rứt。闷。
心里憋得慌。
trong lòng ngột ngạt đến phát rồ
气压低,憋得人透不过气来。
khí áp thấp, ngột ngạt không chịu nổi

 门窗全关着,真憋气。
cửa nẻo đóng hết trơn, ngộp quá

咒  [zhòu]
 1. lời chú; lời niệm chú。
 符咒bùa chú
念咒niệm chú
2. rủa; trù rủa; nguyền rủa。说希望人不顺利的话。


呵护 [hēhù]
 1. che chở; phù hộ。保佑。
 2. yêu mến; thương yêu; yêu quý; yêu thích。爱护;保护。
呵护备至 vô cùng yêu mến

即将 [jíjiāng]  gần; sắp; sẽ。将要;就要。
理想即将实现。
mơ ước sắp thành hiện thực.
展览会即将闭幕。
triển lãm sắp bế mạc.

模仿 [mófǎng] mô phỏng theo; bắt chước theo。照某种现成的样子学着做。
 用口哨模仿布谷鸟叫。
huýt sáo bắt chước theo tiếng chim cuốc.
小孩子总喜欢模仿大人的动作。
đứa bé chỉ toàn thích bắt chước động tác của người lớn.

示范 [shìfàn] làm mẫu。做出某种可供大家学习的典范。
示范操作。
thao tác mẫu.
示范作用。
tác dụng của việc làm mẫu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét