>

Thứ Bảy, 23 tháng 11, 2013

Bộ Bộ Kinh Tâm Show 2011 (2)







TỪ MỚI:

压岁钱 [yāsuìqián] tiền mừng tuổi; tiền lì xì。旧俗过阴历年时长辈给小孩儿的钱。
阴错阳差 [yīncuòyángchā] sai sót ngẫu nhiên; phối hợp sai về âm dương。
撒娇 [sājiāo] làm nũng; nũng nịu。(

发嗲 [fādiǎ] làm nũng; nũng nịu; làm dáng; làm đỏm。撒娇。

心机 [xīnjī] tâm tư; tâm trí; cơ mưu; sự suy nghĩ trù tính。心思;计谋。
费尽心机。suy nghĩ hết cách
她年龄不大,但很有心机,原则性也很强。
cô ấy còn trẻ nhưng rất biết suy tính, tính nguyên tắc cũng rất cao.

截 [jié]
 1. cắt đứt; cắt ra; cắt; cắt bỏ。切断;割断(长条形的东西)。
截头去尾。cắt bỏ đầu đuôi.
把木条截成两段。cắt cây gỗ thành hai đoạn.
 2. đoạn; khúc (lượng từ)。(截儿)量词,段。
一截儿木头。một đoạn gỗ.
话说了半截儿。nói nửa vời.
 3. ngăn chặn; chặn。阻拦。
截留。chặn lại.
快把马截住,别让它跑了。
nhanh chặn con ngựa lại, đừng để nó chạy nữa.
4. dừng; kết thúc; chấm dứt。截止。
截至昨天,已有三百多人报名。
kết thúc ở ngày hôm qua, đã có hơn ba trăm người ghi danh.

潇洒 [xiāosǎ] tự nhiên; phóng khoáng; tiêu sái (phong độ, cử chỉ...)。 (神情、举止、风貌等)自然大方,有韵致,不拘束。
神情潇洒。phong độ phóng khoáng.
书法潇洒。chữ viết phóng khoáng.

搓 [cuō] xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。
急得他直搓 手。
cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
搓 一条麻绳儿。
xe một sợi dây thừng bằng đay.

咧 [liě]
1. toét miệng; nhếch mép; toe toét; há miệng。嘴角向两边伸展。
咧着嘴笑。cười toe toét.
 把嘴一咧。toét miệng ra cười một cái.
 2. nói。说(含贬义)。
胡咧。nói bịa; nói nhảm.
胡诌八咧。nói chuyện ba hoa chích choè.
[·lie] được; rồi đấy。助词,用法跟'了'、'啦'、'哩'相同。
好咧。được đấy.
来咧。đến rồi đấy.
他愿意咧!
anh ấy bằng lòng đấy!

疙瘩 [gē·da]
 1. mụn; mụn cơm。皮肤上突起的或肌肉上结成的硬块。
 2. cục; nút; hạt; gút。小球形或块状的东西。
芥菜疙瘩 hạt cải
 线结成疙瘩了。
chỉ bị thắt gút rồi.

天蝎座 [tiānxiēzuò] chòm sao bò cạp。黄道十二星座之一。

篓 [lǒu] cái sọt; sọt; gùi。篓子。
 竹篓。sọt đan bằng trúc.
背篓。gùi đeo sau lưng.
 字纸篓儿。sọt đựng giấy vụn.

蹲 [cún] sái; trật; trặc (chân); sai khớp; bong gân。腿、脚猛然落地,因震动而受伤。
蹲 了腿。bị sái chân.
 [dūn]
1. ngồi xổm; ngồi chồm hổm。两腿尽量弯曲,像坐的样子,但臀部不着地。
两人在地头蹲着谈话。
hai người ngồi xổm nói chuyện.
2. ngồi không。比喻呆着或闲居。
他整天蹲在家里不出门。
suốt ngày anh ấy ngồi nhà không đi đâu cả.

掀[xiān]
 1. cất; vén; mở ra。 使遮挡覆盖的东西向上离开。
掀 锅盖。
mở vung nồi
 掀 门帘。
vén rèm cửa
把这一页掀 过去。
lật qua trang này
2. tung; cuộn; trào dâng。翻腾;翻动。
白浪掀 天。
sóng bạc tung trời

歇斯底里[xiēsīdǐlǐ] 
chứng ictêri; hysteric; mắc chứng cuồng loạn (sự quá khích, sự cuồng loạn)。

纠结[jiūjié] quấn quýt; xoắn xuýt; quấn bện。互相缠绕。

承受[chéngshòu]
1. tiếp nhận; nhận lấy; chịu đựng; chấp nhận; thừa nhận。接受;禁受。
在革命斗争中,要承受住各种考验
trong đấu tranh cách mạng phải chấp nhận mọi sự thử thách.

这块小薄板承受不住一百斤的重量。
miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.

2. kế thừa; thừa kế; thừa hưởng; hưởng (tài sản, quyền lợi)。

念头[niàn·tou] ý nghĩ; suy nghĩ; ngẫm nghĩ; nghĩ ngợi。心里的打算。
转念头。 nghĩ lại.

流言[liúyán] lời đồn đại; lời bịa đặt; lời đồn nhảm。没有根据的话(多指背后议论、诬蔑或挑拔的话)。
流言飞语。 những lời đőm đặt; tin đồn nhảm.
流言惑众。 bịa đặt để mê hoặc mọi người.
散布流言。 tung ra lời bịa đặt.

蜚语 [fēiyǔ] chuyện nhảm; chuyện vô căn cứ。同'飞语'。

辩解[biànjiě] biện giải; giải thích rõ; giãi bày; bày tỏ; biện bạch; thanh minh。
错了就错了,不要辩解。
sai rồi thì thôi, đừng thanh minh thanh nga nữa

秀气 [xiù·qi]
 1. thanh tú。清秀。
眉眼长得很秀气。mặt mũi thanh tú
他的字写得很秀气。chữ viết của anh ấy rất đẹp
2. nho nhã (lời nói, cử chỉ)。(言谈、举止)文雅。
3. xinh xắn。(器物)小巧灵便。
这把小刀儿真秀气。
con dao nhỏ này thật là xinh xắn.

仰望 [yǎngwàng]
1. ngửa mặt trông lên。抬着头向上看。
2. ngưỡng vọng (kính mến ngưỡng vọng và có ý trông chờ)。敬仰而有所期望。

伴随 [bànsuí] đi đôi với; theo; kèm theo; đi kèm; cùng với. 同在一起作伴; 随同;跟随;跟着。
伴随经济的繁荣,必将出现对科学文化的强烈需求。
đi đôi với sự phồn vinh của nền kinh tế, tất sẽ xuất hiện nhu cầu mạnh mẽ về văn hoá khoa học
伴随着生产的大发展,必将出现一个文化高潮。
cùng với sự phát triển mạnh mẽ của sản xuất, tất nhiên phải xuất hiện cao trào văn hoá

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét