>

Chủ Nhật, 24 tháng 11, 2013

Bí Mật Về Lâm Tâm Như


TỪ MỚI:
逊 [xùn] kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。
稍逊一筹。
hơi thua kém
毫无逊色。
không hề thua kém; không chút thua kém

比方 [bǐ·fang]
1. ví; so sánh; so bì; sánh; phép loại suy; quá trình suy luận dựa trên sự giống nhau (dùng sự vật dễ hiểu này để làm rõ sự vật không dễ hiểu khác)。
他的坚贞不屈的品德,只宜用四季常青的松柏来比方
phẩm chất kiên trinh bất khuất của anh ấy chỉ có thể thông bách xanh tươi bốn mùa mới sánh được.
2. ví dụ; giả dụ; thí dụ (chỉ việc dùng sự vật này để nói rõ hành vi của sự việc kia)。 指用甲事物来说明乙事物的行为。
打比方 lấy ví dụ; ví dụ như
这不过是个比方 đẩy chẳng qua chỉ là giả dụ mà thôi
3. suy ra; nếu; giá mà (dùng sự vật cá biệt để nói rõ toàn bộ sự vật)。
他的隶书真好:比方我求他写一副对联儿,他不会拒绝吧!
kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

估计 [gūjì] đánh giá; đoán; dự tính; nhận định; ước đoán; phỏng đoán; đoán chừng; dự đoán。
估计他今天会来。đoán chừng hôm nay anh ấy sẽ đến.
最近几天估计不会下雨。

dự đoán mấy ngày gần đây trời sẽ không mưa.
磨叽 [mòji]
细心[xìxīn] cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng; cẩn thận; chu đáo。 用心细密。
细心观察。 quan sát tỉ mỉ
细心人 con người cẩn thận


同仁[tóngrén] đồng nghiệp; bạn cùng ngành; bạn cùng nghề。同'同人'。

功不可没 [gōngbùkěmò]

后盾 [hòudùn] hậu thuẫn; ủng hộ。指背后的支持和援助力量。

坚强的后盾 hậu thuẫn mạnh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét